- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
lời khuyên chân thành; khuyên bảo
中诚恳、真心的建议和劝说chéngkěn、zhēnxīn de jiànyì hé quànshuō
Cảm ơn lời khuyên của bạn.
lời khuyên chân thành; khuyên nhủ
中诚心劝告某人chéngxīn quàngào mǒurén
Tôi khuyên bạn đừng làm như vậy.
lời khuyên chân thành; khuyên bảo
中诚恳、真心的建议和劝说chéngkěn、zhēnxīn de jiànyì hé quànshuō
Cảm ơn lời khuyên của bạn.
lời khuyên chân thành; khuyên nhủ
中诚心劝告某人chéngxīn quàngào mǒurén
Tôi khuyên bạn đừng làm như vậy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
lời khuyên chân thành; khuyên bảo
lời khuyên chân thành; khuyên bảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.