- 串xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
Anh ấy đã trải qua nhiều đau khổ.
lo âu và hoạn nạn; ưu hoạn
Anh ấy đã trải qua nhiều nỗi khổ trong đời.
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn; gian khó
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
Anh ấy đã trải qua nhiều đau khổ.
lo âu và hoạn nạn; ưu hoạn
Anh ấy đã trải qua nhiều nỗi khổ trong đời.
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn; gian khó
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn.
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn.