- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vui mừng; hài lòng; thích
Anh ấy cảm thấy vui lòng.
vui mừng; hài lòng; thích
Anh ấy cảm thấy vui lòng.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
vui mừng; hài lòng; thích
vui mừng; hài lòng; thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.