- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
lớp nâng cao; lớp chọn (ở trường)
Anh ấy được xếp vào lớp nâng cao.
toa/chuyến nhanh; lớp nâng cao (học sinh giỏi)
Tôi đi chuyến tàu nhanh đến Thượng Hải.
lớp nâng cao; lớp chọn (ở trường)
Anh ấy được xếp vào lớp nâng cao.
toa/chuyến nhanh; lớp nâng cao (học sinh giỏi)
Tôi đi chuyến tàu nhanh đến Thượng Hải.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lớp nâng cao; lớp chọn (ở trường)
lớp nâng cao; lớp chọn (ở trường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.