- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
cá lè; cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)(kế thừa)
Cá khoái là một loại cá biển.
cá lè; cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)(kế thừa)
Cá khoái là một loại cá biển.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá lè; cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)
cá lè; cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.