- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
năng lực tâm động; chuyển vật bằng tâm thức
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lực tâm động; chuyển vật bằng tâm thức
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lực tâm động; chuyển vật bằng tâm thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.