- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến
Anh ấy luôn nói về tuổi thơ của mình.
nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; nhớ nhắc (ai đó)
Anh ấy luôn hồi tưởng về những chuyện đã qua.
nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; hay nhắc đến
nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến
Anh ấy luôn nói về tuổi thơ của mình.
nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; nhớ nhắc (ai đó)
Anh ấy luôn hồi tưởng về những chuyện đã qua.
nhắc đi nhắc lại; lẩm bẩm; hay nhắc đến
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến
nhắc đi nhắc lại; nói đi nói lại; luôn miệng nhắc đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn miệng nhắc lại chuyện cũ.
nhắc đi nhắc lại; lải nhải; (khẩu) cứ nhắc mãi
Anh ấy luôn miệng nhắc về chuyện cũ.
bàn bạc; thảo luận; thương lượng
Anh ấy luôn miệng nhắc lại chuyện cũ.
nhắc đi nhắc lại; lải nhải; (khẩu) cứ nhắc mãi
Anh ấy luôn miệng nhắc về chuyện cũ.
bàn bạc; thảo luận; thương lượng