- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
nhớ nhung; trân trọng kỷ niệm
Tôi thường nhớ về quê hương của mình.
điều mong muốn; mong ước; điều canh cánh trong lòng
Trong lòng anh ấy luôn có một nỗi niềm.
(khẩu) kỷ vật; vật kỷ niệm; nỗi nhớ nhung
nhớ nhung; trân trọng kỷ niệm
Tôi thường nhớ về quê hương của mình.
điều mong muốn; mong ước; điều canh cánh trong lòng
Trong lòng anh ấy luôn có một nỗi niềm.
(khẩu) kỷ vật; vật kỷ niệm; nỗi nhớ nhung
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nhớ nhung; trân trọng kỷ niệm
nhớ nhung; trân trọng kỷ niệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cái hộp nhỏ này là vật kỷ niệm của tôi.
(khẩu) ấn tượng; ký ức; kỷ niệm (về ai/điều gì trong tâm trí)
Tôi không có ấn tượng gì về bạn.
Cái hộp nhỏ này là vật kỷ niệm của tôi.
(khẩu) ấn tượng; ký ức; kỷ niệm (về ai/điều gì trong tâm trí)
Tôi không có ấn tượng gì về bạn.