- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
đọc to; tụng đọc
ngâm nga; hát ngâm
Anh ấy thích ngâm thơ.
đọc tụng; niệm; đọc (kinh, thơ...)
Anh ấy đang niệm tên tôi.
đọc to; tụng đọc
ngâm nga; hát ngâm
Anh ấy thích ngâm thơ.
đọc tụng; niệm; đọc (kinh, thơ...)
Anh ấy đang niệm tên tôi.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
đọc to; tụng đọc
đọc to; tụng đọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.