e thẹn; xấu hổ dễ thương
Cô ấy hơi e thẹn.
ngượng ngùng; xấu hổ; thẹn thùng
// NGHĨA CHÍNHe thẹn; xấu hổ dễ thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.