- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
nhớ nhung; hoài niệm
中想起过去的人或事而感到难过或不舍xiǎngqǐ guòqù de rén huò shì érǎn gǎndào nánguò huò búshě
Tôi nhớ quê hương của tôi.
nhớ nhung; tương tư
中想起并思念某个人或某件事xiǎngqǐ bìng sīniàn mǒugehè rén huò mǒujiàn shì
hoài niệm quá khứ; hoài cổ
nhớ nhung; hoài niệm
中想起过去的人或事而感到难过或不舍xiǎngqǐ guòqù de rén huò shì érǎn gǎndào nánguò huò búshě
Tôi nhớ quê hương của tôi.
nhớ nhung; tương tư
中想起并思念某个人或某件事xiǎngqǐ bìng sīniàn mǒugehè rén huò mǒujiàn shì
hoài niệm quá khứ; hoài cổ
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
nhớ nhung; hoài niệm
nhớ nhung; hoài niệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.