- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
trạng thái vật chất (rắn, lỏng hoặc khí)
Nước có ba thể: thể rắn, thể lỏng và thể khí.
trạng thái vật chất (rắn, lỏng hoặc khí)
Nước có ba thể: thể rắn, thể lỏng và thể khí.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
trạng thái vật chất (rắn, lỏng hoặc khí)
trạng thái vật chất (rắn, lỏng hoặc khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.