- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
sao có thể; làm sao có thể
中用来表示反问,表达不可能或不应该的意思yònglái biǎoshì fǎnwèn、biǎodá búkěnéng huò búyīnggāi de yìsi
Sao bạn có thể nói như vậy chứ?
sao có thể; làm sao có thể
中用来表示反问,表达不可能或不应该的意思yònglái biǎoshì fǎnwèn、biǎodá búkěnéng huò búyīnggāi de yìsi
Sao bạn có thể nói như vậy chứ?
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
sao có thể; làm sao có thể
sao có thể; làm sao có thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.