- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tức giận không thể kiềm chế; giận sục sôi [thành ngữ]
Anh ấy giận dữ không kiềm chế được mà rời khỏi phòng.
tức giận không thể kiềm chế; giận sục sôi [thành ngữ]
Anh ấy giận dữ không kiềm chế được mà rời khỏi phòng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
tức giận không thể kiềm chế; giận sục sôi [thành ngữ]
tức giận không thể kiềm chế; giận sục sôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.