- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tức giận lộ rõ trên mặt [thành ngữ]
Anh ấy giận dữ hiện rõ trên mặt, trông rất tức giận.
tức giận lộ rõ trên mặt [thành ngữ]
Anh ấy giận dữ hiện rõ trên mặt, trông rất tức giận.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
tức giận lộ rõ trên mặt [thành ngữ]
tức giận lộ rõ trên mặt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.