- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
cơn giận bùng lên công phá tâm can (dẫn đến ngất xỉu...) [thành ngữ]
Anh ấy tức giận đến mức ngất xỉu trên mặt đất.
cơn giận bùng phát; tức đến tím mặt [thành ngữ]
Anh ấy tức giận đến mức không nói nên lời.
cơn giận bùng lên công phá tâm can (dẫn đến ngất xỉu...) [thành ngữ]
Anh ấy tức giận đến mức ngất xỉu trên mặt đất.
cơn giận bùng phát; tức đến tím mặt [thành ngữ]
Anh ấy tức giận đến mức không nói nên lời.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cơn giận bùng lên công phá tâm can (dẫn đến ngất xỉu...) [thành ngữ]
cơn giận bùng lên công phá tâm can (dẫn đến ngất xỉu...) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.