- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)
- 白bạch(trắng)
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
Anh ấy là một người nhút nhát.
sợ rắc rối; ngại chuyện; nhút nhát
Anh ấy là một người sợ phiền phức.
sợ rắc rối; nhút nhát; ngại chuyện
Anh ấy rất sợ rắc rối, không dám nói thật.
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
Anh ấy là một người nhút nhát.
sợ rắc rối; ngại chuyện; nhút nhát
Anh ấy là một người sợ phiền phức.
sợ rắc rối; nhút nhát; ngại chuyện
Anh ấy rất sợ rắc rối, không dám nói thật.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.