- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)
- 白bạch(trắng)
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
buồn cười khi bị cù; sợ bị cù
Bạn có sợ nhột không?
buồn cười khi bị cù; sợ bị cù
Bạn có sợ nhột không?
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
buồn cười khi bị cù; sợ bị cù
buồn cười khi bị cù; sợ bị cù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.