- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)
- 白bạch(trắng)
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
Cô ấy hơi ngại ngùng.
e thẹn; xấu hổ dễ thương
e thẹn; xấu hổ dễ thương
nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
Cô ấy hơi ngại ngùng.
e thẹn; xấu hổ dễ thương
e thẹn; xấu hổ dễ thương
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.