thương xót; trắc ẩn; cảm thông
Anh ấy thương xót những người nghèo đó.
thương xót; trắc ẩn; thương hại
Anh ấy thương xót người nghèo.
thương xót; trắc ẩn; cảm thông
Anh ấy thương xót những người nghèo đó.
thương xót; trắc ẩn; thương hại
Anh ấy thương xót người nghèo.
thương xót; trắc ẩn; cảm thông
thương xót; trắc ẩn; cảm thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.