nhớ nhung; thương nhớ; ngưỡng mộ
Anh ấy nhớ nhung gia đình ở phương xa.
nhớ nhung; kính mộ; tưởng nhớ
Anh ấy nhớ về quê hương xa xôi.
nhớ nhung; thương nhớ; ngưỡng mộ
Anh ấy nhớ nhung gia đình ở phương xa.
nhớ nhung; kính mộ; tưởng nhớ
Anh ấy nhớ về quê hương xa xôi.
nhớ nhung; thương nhớ; ngưỡng mộ
nhớ nhung; thương nhớ; ngưỡng mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.