- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
trào lưu tư tưởng; xu hướng tư tưởng
Làn sóng tư tưởng này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
trào lưu tư tưởng; xu hướng tư duy (của một thời đại)
Làn sóng tư tưởng này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
trào lưu tư tưởng; làn sóng tư tưởng
trào lưu tư tưởng; xu hướng tư tưởng
Làn sóng tư tưởng này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
trào lưu tư tưởng; xu hướng tư duy (của một thời đại)
Làn sóng tư tưởng này đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.
trào lưu tư tưởng; làn sóng tư tưởng
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
trào lưu tư tưởng; xu hướng tư tưởng
trào lưu tư tưởng; xu hướng tư tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về tư trào đương đại.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về tư trào đương đại.