- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính; giới tính; tình dục; tính chất; bản tính
Họ nói về chuyện tình dục.
tính; giới tính; tình dục; tính chất; bản tính
Họ nói về chuyện tình dục.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tính; giới tính; tình dục; tính chất; bản tính
tính; giới tính; tình dục; tính chất; bản tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.