- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
Khuynh hướng của anh ấy rất rõ ràng.
bẩm sinh; trời sinh
Tính hướng của anh ấy rất tích cực.
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
Khuynh hướng của anh ấy rất rõ ràng.
bẩm sinh; trời sinh
Tính hướng của anh ấy rất tích cực.
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.