- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tâm tính; bản tính; tính tình
Tính tình của anh ấy rất tốt.
phẩm chất; tính cách
tâm tính; bản tính; tính tình
Tính tình của anh ấy rất tốt.
phẩm chất; tính cách
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tâm tính; bản tính; tính tình
tâm tính; bản tính; tính tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.