- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tuyến sinh dục; tuyến giới tính
Tuyến sinh dục là cơ quan sản xuất tế bào sinh sản.
tuyến sinh dục; tuyến giới tính
Tuyến sinh dục là cơ quan sản xuất tế bào sinh sản.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
tuyến sinh dục; tuyến giới tính
tuyến sinh dục; tuyến giới tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.