- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính chất; bản chất
中事物所具有的基本特点或属性shìwù suǒ jùyǒu de jīběn tèdiǎn huò shǔxìng
Bản chất của vấn đề này rất phức tạp.
tính chất; bản chất; tính năng
中事物或东西所具有的基本特点和属性shìwù huò dōngxi suǒ jùyǒu de jīběn tèdiǎn hé shǔxìng
phẩm tính; tính cách; đức tính
tính chất; bản chất
中事物所具有的基本特点或属性shìwù suǒ jùyǒu de jīběn tèdiǎn huò shǔxìng
Bản chất của vấn đề này rất phức tạp.
tính chất; bản chất; tính năng
中事物或东西所具有的基本特点和属性shìwù huò dōngxi suǒ jùyǒu de jīběn tèdiǎn hé shǔxìng
phẩm tính; tính cách; đức tính
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính chất; bản chất
tính chất; bản chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中事物所具有的特点或属性shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn huò shǔxìng
中事物所具有的特点或属性shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn huò shǔxìng