- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
中用来总结前面的话,表示最后的意思yònglaí zǒngjié qiánmiàn de huà, biǎoshì zuìhòu de yìsi
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
tóm lại; nói chung; nói tóm tắt
中用来总结前面的话,表示最后的结论yònglái zǒngjié qiánmiàn de huà, biǎoshì zuìhòu de jiéluàn
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
中用来总结前面的话,表示最后的意思yònglaí zǒngjié qiánmiàn de huà, biǎoshì zuìhòu de yìsi
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
tóm lại; nói chung; nói tóm tắt
中用来总结前面的话,表示最后的结论yònglái zǒngjié qiánmiàn de huà, biǎoshì zuìhòu de jiéluàn
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
中表示总的来说,简单地说biǎoshì zǒngde láishuō、jiǎndān de shuō
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tóm lại; nói chung; nói tóm lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中表示总的来说,简单地说biǎoshì zǒngde láishuō、jiǎndān de shuō