- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
mục tiêu tổng quát
Mục tiêu tổng thể của chúng ta là nâng cao mức sống.
mục tiêu tổng thể; mục đích chung
Mục tiêu tổng thể của chúng tôi là nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
mục tiêu tổng quát
Mục tiêu tổng thể của chúng ta là nâng cao mức sống.
mục tiêu tổng thể; mục đích chung
Mục tiêu tổng thể của chúng tôi là nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
mục tiêu tổng quát
mục tiêu tổng quát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.