- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng động viên; động viên toàn dân
Chính phủ tuyên bố tổng động viên.
tổng động viên; động viên toàn dân
Chính phủ tuyên bố tổng động viên.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
tổng động viên; động viên toàn dân
tổng động viên; động viên toàn dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.