- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện
Anh ấy nắm giữ toàn cục, chỉ huy rất ổn định.
toàn quyền kiểm soát; nắm toàn bộ
Anh ấy nắm toàn bộ cục diện.
lũng đoạn; độc quyền
nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện
Anh ấy nắm giữ toàn cục, chỉ huy rất ổn định.
toàn quyền kiểm soát; nắm toàn bộ
Anh ấy nắm toàn bộ cục diện.
lũng đoạn; độc quyền
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện
nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã độc quyền tất cả quyền lực.
Anh ấy đã độc quyền tất cả quyền lực.