- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
nhiệm kỳ tổng thống
Nhiệm kỳ tổng thống là bốn năm.
tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]
nhiệm kỳ tổng thống
Nhiệm kỳ tổng thống là bốn năm.
tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
nhiệm kỳ tổng thống
nhiệm kỳ tổng thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.