- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng cục; cơ quan trung ương
Tổng cục này chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề quốc gia.
tổng cục; cơ quan trung ương
Tổng cục này chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề quốc gia.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng cục; cơ quan trung ương
tổng cục; cơ quan trung ương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.