- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
(văn) kiểu tóc búi hai bên của trẻ em; (bóng) thời thơ ấu
(văn) kiểu tóc búi hai bên của trẻ em; (bóng) thời thơ ấu
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
(văn) kiểu tóc búi hai bên của trẻ em; (bóng) thời thơ ấu
(văn) kiểu tóc búi hai bên của trẻ em; (bóng) thời thơ ấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.