- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
vận đơn tổng hợp; đơn vận chính
Xin hãy đưa cho tôi vận đơn tổng.
vận đơn tổng hợp; đơn vận chính
Xin hãy đưa cho tôi vận đơn tổng.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
vận đơn tổng hợp; đơn vận chính
vận đơn tổng hợp; đơn vận chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.