quyến luyến; yêu thương; nhớ nhung
// NGHĨA CHÍNHquyến luyến; yêu thương; nhớ nhung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy yêu cô ấy.
mong mỏi; khao khát
Anh ấy nhớ quê hương.
sở thích; yêu thích