- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
quyến luyến gia đình; thích ở nhà
Anh ấy là một người rất yêu nhà.
quyến luyến gia đình; không muốn rời nhà
Anh ấy rất yêu nhà, không thích ra ngoài.
quyến luyến gia đình; không muốn xa nhà
quyến luyến gia đình; thích ở nhà
Anh ấy là một người rất yêu nhà.
quyến luyến gia đình; không muốn rời nhà
Anh ấy rất yêu nhà, không thích ra ngoài.
quyến luyến gia đình; không muốn xa nhà
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
quyến luyến gia đình; thích ở nhà
quyến luyến gia đình; thích ở nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất luyến gia, không thích đi công tác.
Anh ấy rất luyến gia, không thích đi công tác.