- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
lưu luyến; nhớ thương (một nơi chốn)
Anh ấy vẫn lưu luyến mọi thứ ở quê hương.
nhớ nhung; lưu luyến
Anh ấy nhớ quê hương.
lưu luyến; nhớ nhung
Anh ấy hoài niệm về mọi thứ ở quê hương.
lưu luyến; nhớ thương (một nơi chốn)
Anh ấy vẫn lưu luyến mọi thứ ở quê hương.
nhớ nhung; lưu luyến
Anh ấy nhớ quê hương.
lưu luyến; nhớ nhung
Anh ấy hoài niệm về mọi thứ ở quê hương.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
lưu luyến; nhớ thương (một nơi chốn)
lưu luyến; nhớ thương (một nơi chốn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.