thất thần; đờ đẫn; mất hồn(kế thừa)
Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.
lơ đãng; mơ hồ; thẫn thờ(kế thừa)
mơ hồ; lờ mờ; thoáng(kế thừa)
Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn(kế thừa)
Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.
lơ đãng; mơ hồ; thẫn thờ(kế thừa)
mơ hồ; lờ mờ; thoáng(kế thừa)
Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mơ hồ; lờ mờ; thoáng thấy(kế thừa)
lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt(kế thừa)
mơ hồ; lờ mờ; thoáng thấy(kế thừa)
lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt(kế thừa)