- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
tấn công khủng bố
Cuộc tấn công khủng bố này đã khiến nhiều người thiệt mạng.
tấn công khủng bố
Cuộc tấn công khủng bố này đã khiến nhiều người thiệt mạng.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
tấn công khủng bố
tấn công khủng bố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.