- 龙long(con rồng (tượng hình))
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
khủng long
中远古时代灭绝的巨大爬行动物yuǎngǔ shídài mièjuéde jùdà páxíng dòngwù
Khủng long là động vật thời tiền sử.
khủng long; (lóng) người xấu xí
中已经灭绝的古代爬行动物;也指长得丑的人yǐjīng mièjué de gǔdài páxíng dòngwù;yě zhǐ zhǎng de chǒu de rén
Anh ấy là một người xấu xí.
khủng long
中远古时代灭绝的巨大爬行动物yuǎngǔ shídài mièjuéde jùdà páxíng dòngwù
Khủng long là động vật thời tiền sử.
khủng long; (lóng) người xấu xí
中已经灭绝的古代爬行动物;也指长得丑的人yǐjīng mièjué de gǔdài páxíng dòngwù;yě zhǐ zhǎng de chǒu de rén
Anh ấy là một người xấu xí.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
khủng long
khủng long
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.