- 夗uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
ân oán; ơn nghĩa và thù hận
中感恩和仇恨的关系gǎn'ēn hé chóuhen de guānxi
Giữa họ có ân oán.
ân oán; ơn và oán
中感恩和仇恨的关系gǎn ēn hé chóuhen de guānxi
ân oán; ơn và oán
因为过去的事情而产生的感谢和仇恨
ân oán; ơn nghĩa và thù hận
中感恩和仇恨的关系gǎn'ēn hé chóuhen de guānxi
Giữa họ có ân oán.
ân oán; ơn và oán
中感恩和仇恨的关系gǎn ēn hé chóuhen de guānxi
ân oán; ơn và oán
因为过去的事情而产生的感谢和仇恨
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
ân oán; ơn nghĩa và thù hận
ân oán; ơn nghĩa và thù hận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ai oán; than thở đầy oán trách
中感恩与仇恨;因为好处或伤害而产生的感情gǎn'ēn yǔ chóuhèn; yīnwèi hǎochù huò shānghài érchǎnshēng de gǎnqíng
ai oán; than thở đầy oán trách
中感恩与仇恨;因为好处或伤害而产生的感情gǎn'ēn yǔ chóuhèn; yīnwèi hǎochù huò shānghài érchǎnshēng de gǎnqíng