- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
phiếu lãi suất; coupon trái phiếu
Phiếu lãi suất này đã hết hạn.
phiếu lãi suất; phiếu coupon (trái phiếu)
Phiếu lãi này đã hết hạn.
phiếu lãi suất; coupon trái phiếu
Phiếu lãi suất này đã hết hạn.
phiếu lãi suất; phiếu coupon (trái phiếu)
Phiếu lãi này đã hết hạn.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
phiếu lãi suất; coupon trái phiếu
phiếu lãi suất; coupon trái phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.