- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
việc xấu xa; hành động ác; điều ác
Anh ta đã làm rất nhiều việc xấu.
việc xấu; việc ác; điều ác
Anh ta đã làm rất nhiều điều xấu.
việc xấu xa; hành động ác; điều ác
Anh ta đã làm rất nhiều việc xấu.
việc xấu; việc ác; điều ác
Anh ta đã làm rất nhiều điều xấu.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc xấu xa; hành động ác; điều ác
việc xấu xa; hành động ác; điều ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.