- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
vợ độc ác; ác phụ
Cô ta là một người đàn bà độc ác.
vợ độc ác; ác phụ
Cô ta là một người đàn bà độc ác.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
vợ độc ác; ác phụ
vợ độc ác; ác phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.