- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
kẻ côn đồ trẻ; thanh niên du côn
Anh ta là một tên côn đồ trẻ tuổi.
gã côn đồ trẻ; tên lưu manh trẻ
Anh ta là một tên côn đồ.
kẻ côn đồ trẻ; thanh niên du côn
Anh ta là một tên côn đồ trẻ tuổi.
gã côn đồ trẻ; tên lưu manh trẻ
Anh ta là một tên côn đồ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
kẻ côn đồ trẻ; thanh niên du côn
kẻ côn đồ trẻ; thanh niên du côn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.