- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
năm mất mùa; năm đói kém
Vào năm đói kém, cuộc sống của mọi người rất khó khăn.
năm mất mùa; năm đói kém
Năm mất mùa thường mang đến nạn đói.
năm mất mùa; năm đói kém
Vào năm đói kém, cuộc sống của mọi người rất khó khăn.
năm mất mùa; năm đói kém
Năm mất mùa thường mang đến nạn đói.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
năm mất mùa; năm đói kém
năm mất mùa; năm đói kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.