- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
mã độc; mã ác ý (ví dụ: virus)
Mã độc có thể phá hủy máy tính của bạn.
mã độc; phần mềm độc hại
Mã độc sẽ phá hủy máy tính của bạn.
mã độc; mã ác ý (ví dụ: virus)
Mã độc có thể phá hủy máy tính của bạn.
mã độc; phần mềm độc hại
Mã độc sẽ phá hủy máy tính của bạn.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã độc; mã ác ý (ví dụ: virus)
mã độc; mã ác ý (ví dụ: virus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.