- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
quả báo ác; hậu quả từ nghiệp ác
Anh ấy tin vào ác báo.
quả báo ác; hậu quả từ nghiệp ác
Anh ấy tin vào ác báo.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
quả báo ác; hậu quả từ nghiệp ác
quả báo ác; hậu quả từ nghiệp ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.