- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
ác mộng
中令人害怕、不安的梦lìng rén hàipà、búānquán de mèng
Tối qua tôi gặp một cơn ác mộng.
ác mộng
中令人害怕、不安的梦lìng rén hàipà、búānquán de mèng
Tối qua tôi gặp một cơn ác mộng.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
ác mộng
ác mộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.